Mức chỉ số huyết áp bình thường theo từng độ tuổi

Huyết áp tăng hay giảm đều ảnh hưởng đến sức khỏe của con người, vậy mức huyết áp như thế nào là bình thường theo từng độ tuổi bạn hãy tham khảo thông tin sau:

– Về các số đo huyết áp gồm có 2 trị số : Huyết áp tối đa hay còn gọi là tâm thu, huyết áp tối thiểu hay còn gọi là tâm trương. Căn cứ vào 2 trị số này để chẩn đoán huyết áp thế nào là bình thường:

Huyết áp bình thường cho từng độ tuổi

Huyết áp bình thường cho từng độ tuổi

– Huyết áp bình thường: Đối với người lớn, huyết áp tâm thu dưới 120mmHg và huyết áp tâm trương dưới 80mmHg thì được gọi là huyết áp bình thường.

– Huyết áp cao: Khi huyết áp tâm thu từ 140 mmHg trở lên hoặc huyết áp tâm trương từ 90 mmHg trở lên thì chần đoán là cao huyết áp.

– Tiền cao huyết áp: Giá trị nằm giữa huyết áp bình thường và cao huyết áp (Huyết áp tâm thu từ 120-139 mmHg hoặc huyết áp tâm trương từ 80-89 mmHg) thì được gọi là tiền cao huyết áp

– Huyết áp thấp: Hạ huyết áp (huyết áp thấp) được chẩn đoán khi huyết áp tâm thu dưới 90 mmHg hoặc giảm 25 mmHg so với bình thường.

Tuy nhiên, tùy theo độ tuổi lại có những mức chỉ số huyết áp an toàn riêng mà không phải ai cũng biết để giải đáp cho bạn. Đối chiếu bảng thống kê chỉ số huyết áp theo độ tuổi là tiêu chuẩn tốt nhất để đánh giá sức khỏe thể chất của bạn. Theo Hiệp hội tim mạch Mỹ (AHA), huyết áp của người  Huyết áp bình thường và an toàn cho mọi người là ở mức  thấp hơn 120/80 mm / hg.

 

Có nghĩa là, khi dùng máy đo huyết áp để đo, nếu người nào có tỷ lệ tăng huyết áp cao hơn hoặc thấp hơn nên cẩn thận trong chế độ ăn uống và hoạt động của mình để không bị cao huyết áp hoặc hạ huyết áp.

Ngay cả khi huyết áp bình thường là 120/80 mm / hg, nó cũng có thể thay đổi chút ít tùy theo độ tuổi. Dưới đây là một biểu đồ của huyết áp bình thường theo lứa tuổi mà Thành Đạt THADACO tổng hợp được. Hi vọng sẽ giúp ích cho bạn và gia đình trong quá trình sử dụng máy đo huyết áp.

Bảng mức huyết áp bình thường cho từng đối tượng  từng độ tuổi:

144/90 mm /

Tuổi tác Minimum-BP BP Trung bình Tối đa-BP

 

15-19 tuổi 105/73 mm / Hg 117/77 mm / HG 120/81 mm / Hg
20-24 tuổi 108/75 mm / Hg 120/79 mm / Hg 120/81 mm / Hg
25-29 tuổi 109/76 mm / Hg 121/80 mm / Hg 133/84 mm / Hg
30-34 tuổi 110/77 mm / Hg 122/81 mm / Hg 134/85 mm / Hg
35-39 tuổi 111/78 mm / Hg 123/82 mm / Hg 135/86 mm / Hg
40-44 tuổi 112/79 mm / Hg 125/83 mm / Hg 137/87 mm / Hg
45-49 tuổi 115/80 mm / Hg 127/64 mm / Hg 39/88 mm / Hg
50-54 tuổi 116/81 mm / Hg 129/85 mm / Hg 142/89 mm / Hg
55-59 tuổi 118/82 mm / Hg 131/86 mm / Hg